I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
Trường đại học Tenaga Nasional (UNITEN) được thành lập vào năm 1976 – thuộc sở hữu của Tenaga Nasional Berhad, là một trong số những trường đại học tư đầu tiên của Malaysia. Trường có 2 khu học xá: Putrajaya và Bandar Muadzam Shah. UNITEN cung cấp đồng thời chương trình học thuật và chương trình đào tạo kỹ năng công nghệ kỹ thuật trong cùng 1 khu học xá. Chương trình đào tạo của trường chú trọng vào: kỹ sư, công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh,…
II. CHƯƠNG TRÌNH HỌC – HỌC PHÍ – ĐIỀU KIỆN
III.CHƯƠNG TRÌNH HỌC - HỌC PHÍ – ĐIỀU KIỆN
|
CHƯƠNG TRÌNH |
THỜI GIAN |
HỌC PHÍ (USD) |
NHẬP HỌC |
ĐIỀU KIỆN |
|
Tiếng Anh (3 levels) |
3 tháng/ level |
1.155 |
2,5,10 |
|
|
DỰ BỊ ĐẠI HỌC |
||||
|
Kỹ thuật điện & điện tử |
1 yr |
3.150 |
2,5,10 |
Hết lớp 11/ O level IELTS 5.5 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
||||
|
Kỹ thuật điện |
||||
|
Xây dựng |
||||
|
Khoa học máy tính |
||||
|
Công nghệ thông tin |
||||
|
Kế toán – Tài chính |
||||
|
Quản trị |
||||
|
CỬ NHÂN |
||||
|
Kỹ thuật điện & điện tử |
4 yr |
18.830 |
5,11 |
PTTH/ A level/ Dự bị IELTS 6.0 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
||||
|
Kỹ thuật điện |
||||
|
Xây dựng |
||||
|
Khoa học máy tính ( Hệ thống mạng) |
3 yr |
15.400 |
PTTH Dự bị GPA 2.00 Dip liên quan GPA 2.50 IELTS 6.0 |
|
|
Khoa học máy tính (Kỹ sư phần mềm) |
||||
|
Công nghệ thông tin (Đồ họa và đa phương tiện) |
14.000 |
|||
|
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin) |
||||
|
Kế toán |
4 yr |
14.000 |
PTTH Dự bị GPA 2.00 Dip liên quan GPA 2.00 IELTS 6.0 |
|
|
Tài chính/ Marketing/ KD Quốc tế |
3 yr |
11.200 |
||
|
Quản trị nguồn nhân lực |
||||
|
Phát triển doanh nghiệp |
||||
|
THẠC SỸ |
||||
|
Dạng A (Nghiên cứu) |
||||
|
Kỹ thuật điện |
Tối thiểu 2 HK |
525/HK + 438 (exam fee) |
6,11 |
TN ĐH chuyên ngành or liên quan GPA > 2.75 Phải có đề tài (Nghiên cứu) IETLS 6.0 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
||||
|
Kỹ thuật Xây dựng |
||||
|
Khoa học công nghiệp |
||||
|
Công nghệ thông tin |
||||
|
Dạng B (Tín chỉ và Nghiên cứu) |
||||
|
Kỹ thuật điện |
Tối thiểu 3 HK |
4.200 |
||
|
Kỹ thuật cơ khí |
||||
|
Kỹ thuật Xây dựng |
||||
|
Công nghệ thông tin |
||||
|
Dạng C (Tín chỉ và Đề án) |
||||
|
Quản trị kinh doanh |
Tối thiểu 3 HK |
7.900 |
||
|
Quản lý kỹ thuật |
3.500 |
|||
|
TIẾN SỸ (Nghiên cứu) |
||||
|
Kỹ thuật Điện/ Cơ khí/ Xây dựng |
2 – 7 yr |
875/HK + 875 (exam fee) |
6,11 |
TN Thạc sỹ chuyên ngành or liên quan IELTS 6.0 |
|
Khoa học công nghiệp |
||||
|
Công nghệ thông tin |
700/HK + 875 (exam fee) |
|||
|
Quản trị kinh doanh |
||||
*** Phí Hành chính SV quốc tế : - Tiếng Anh – Dự bị - Cử nhân : $1050
- Thạc sĩ : $700
- Tiến sĩ : $875
*** Các phí khác: Dự bị + Cử nhân : $570 Thạc sĩ + Tiến sĩ : $1078
(bao gồm phí đăng ký, thư viện, đặt cọc, thẻ sv, hoạt động ngoại khóa, hướng nghiệp, bảo hiểm y tế, phí visa).
IV. CHI PHÍ SINH HOẠT
* KTX: 100 - 200USD/ tháng/ người/ tùy loại phòng
* Ăn uống: 100 USD/ tháng/ người
* Giải trí + khác: 100 USD/ tháng/ người
V. GIẤY TỜ CẦN THIẾT DU HỌC MALAYSIA
|
1 |
Bằng tốt nghiệp THPT |
6 |
Passport |
|
2 |
Học bạ hoặc bảng điểm THPT |
7 |
Chứng chỉ TOEFL hoặc IELTS (nếu có) |
|
3 |
Giấy khai sinh trích lục mới nhất |
8 |
Các văn bằng và chứng chỉ khác (nếu có) |
|
4 |
Sơ yếu lý lịch của học sinh |
9 |
Giấy khám sức khỏe |
|
5 |
Chứng minh thư nhân dân của học sinh và ba mẹ |
10 |
10 ảnh khổ Passport (nền xanh) |
Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH TÂN ĐẠI DƯƠNG
Mặt tiền 148/1 Trần Quang Khải, P. Tân Định, Q.1, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: (84.8) 3 848 4879 – 3 848 1040 – 3 848 1050 – 3 848 1052 – 3 848 1053 – 3 848 1062
Hotline: 0989 006 890 – Fax: (84.8) 3 848 3839 – Website: www.tandaiduong.edu.vn

DANH SÁCH QUỐC GIA DU HỌC






