1. Giới thiệu về trường
|
Cơ bản
|
Trung cấp
|
Cao cấp
|
Khai giảng
|
|
(2 tháng: 1,500S$)
|
(2 tháng : 1,500S$)
|
(2 tháng: 1,500S$)
|
10/1; 21/2; 21/3; 18/4; 16/5; 13/6; 11/7; 8/8; 5/9; 3/10; 31/10; 28/11
|
|
Khóa học
|
Học phí
|
Thời gian
|
Điều kiện đầu vào
|
Khai giảng
|
|
Cao đẳng QL DLKS
|
7,800$S
|
8 tháng + 6 tháng
|
Tốt nghiệp THPT
IELTS: 5.5
|
10/1; 07/3; 18/4; 30/5; 11/7; 22/8; 03/10; 21/11
|
|
Cao đẳng QL DLKS (Casino)
|
8,950$S
|
8 tháng + 6 tháng
|
Tốt nghiệp THPT
IELTS: 5.5
|
|
|
Cao đẳng nâng cao QL DLKS
|
6,900$S
|
6 tháng
|
Tốt nghiệp CĐ, ĐH
IELTS: 6.0
|
|
|
Cử nhân QL DLKS
|
12.100$S
|
16 tháng
|
Tốt nghiệp ĐH
IELTS: 6.0
|
|
|
Chương trình sau ĐH DLKS
|
12,800 $S
|
8 tháng + 6 tháng
|
Tốt nghiệp ĐH
IELTS: 6.0
|
|
Khóa học
|
Học phí
|
Thời gian
|
Điều kiện đầu vào
|
Khai giảng
|
|
Chứng chỉ Kinh Doanh
|
4,200$S
|
4 tháng
|
Tốt nghiệp lớp 10
IELTS: 5.5
|
10/1; 21/2; 21/3; 18/4; 16/5; 13/6; 11/7; 8/8; 5/9; 3/10; 31/10; 28/11
|
|
Cao đẳng QTKD
|
6,900$S
|
8 tháng
|
Tốt nghiệp lớp 12
IELTS: 5.5
|
|
|
Cao đẳng nâng cao QTKD
|
7,900$S
|
8 tháng
|
Tốt nghiệp CĐ, ĐH
IELTS: 5.5
|
|
|
Cử nhân QTKD
|
12,000$S
|
8 tháng
|
Tốt nghiệp ĐH
IELTS: 6.0
|
|
Khóa học
|
Học phí
|
Thời gian
|
Điều kiện đầu vào
|
|
Cao đẳng xây dựng
|
18,800$S
|
24 tháng
|
Tốt nghiệp lớp 12
IELTS: 5.0
|

DANH SÁCH QUỐC GIA DU HỌC






