· Học viện công nghệ Melbourne là nhà cung cấp giáo dục tư nhân hàng đầu, hoạt động từ năm 1996, với 2 cơ sở ở Melbourne và Sydney. MIT giảng dạy các khóa học kinh doanh và công nghệ thông tin (tập trung đặc biệt vào công nghệ di động) ở các cấp độ đại học và sau đại học.
· Sau khi hoàn thành các khóa Cao đẳng, sinh viên có thể chuyển tiếp lên năm thứ hai chương trình Cử nhân của đại học Ballarat được giảng dạy tại 2 cơ sở MIT Melbourne và MIT Sydney. Ngoài ra, sinh viên có thể đăng ký 3 học kỳ trong 1 năm học.
2. Các chương trình học của MIT
Chương trình tiếng Anh ELICOS
|
Chương trình |
Khai giảng |
Học phí (A$/tuần) |
Địa điểm học |
|
Tiếng Anh tổng quát (cơ bản đến nâng cao) |
Hàng tuần |
340 |
Melbourne, Sydney |
|
Tiếng Anh chuyên ngành (EAP) |
Hàng tuần |
340 |
Melbourne, Sydney |
Chương trình Cao đẳng
|
CĐ |
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian (năm) |
Khai giảng (tháng) |
Học phí (A$) |
Cơ sở học |
|
Kinh doanh |
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
1 |
3, 7, 11 |
13.200 |
Melbourne và Sydney |
|
IT |
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
1 |
3, 7, 11 |
13.200 |
Như trên |
Chương trình cử nhân:
|
Cử nhân |
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian (năm) |
Khai giảng (tháng) |
Học phí (A$) |
Cơ sở học |
|
Mạng
|
TNPTTH, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
3 |
3, 7, 11 |
45.000 |
Melbourne và Sydney |
|
Kinh doanh (kế toán, Marketing, Quản trị) |
TNPTTH, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
3 |
3, 7, 11 |
42.000 |
Melbourne và Sydney |
Chương trình thạc sỹ:
|
Thạc sỹ |
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian (năm) |
Khai giảng (tháng) |
Học phí (A$) |
Cơ sở học |
|
Kế toán chuyên nghiệp |
Có bằng cử nhân, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
2 |
3, 7, 11 |
28.000 |
Melbourne |
|
Mạng |
Có bằng cử nhân(nếu khác chuyên ngành phải học thêm khoá IT căn bản); IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
2 |
3, 7, 11 |
30.000 |
Melbourne |
- Các chương trình của Ballarat giảng dạy tại MIT: tất cả các chương trình của Ballarat đều được giảng dạy ở cả 2 cơ sở Melbourne và Sydney của MIT
Chương trình cử nhân:
|
Cử nhân |
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian (năm) |
Khai giảng (tháng) |
Học phí (A$/năm) |
|
Thương mại (Kế toán) |
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
3 |
3, 7, 11 |
14.600 |
|
Quản trị |
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
3 |
3, 7, 11 |
14.600 |
|
Hệ thống thông tin doanh nghiệp |
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
3 |
3, 7, 11 |
15.000 |
|
IT |
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
3 |
3, 7, 11 |
15.000 |
Chương trình sau đại học
|
Sau đại học |
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian (năm) |
Khai giảng (tháng) |
Học phí (A$/năm) |
|
Thương mại (Kế toán chuyên nghiệp) |
Có bằng cử nhân tương đương bằng của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
1 |
3, 7, 11 |
15.600 |
|
Quản trị kinh doanh |
Bằng cử nhân qtrị+ 2 năm KN làm việc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
1 |
3, 7, 11 |
15.600 |
|
Hệ thống thông tin |
Bằng cử nhân tương đương cử nhân 3 năm của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
1 |
3, 7, 11 |
16.000 |
|
IT |
Bằng cử nhân tương đương cử nhân 3 năm của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
1 |
3, 7, 11 |
16.000 |
Chương trình thạc sỹ:
|
Thạc sỹ |
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian (năm) |
Khai giảng (tháng) |
Học phí (A$/năm) |
|
Thương mại (Kế toán chuyên nghiệp) |
Có bằng cử nhân tương đương bằng của Úc hoặc bằng cấp khác + kinh nghiệm tương đương; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
2 |
3, 7, 11 |
15.600 |
|
Quản trị kinh doanh |
Bằng cử nhân qtrị+KN làm việc với 1 tổ chức; hoặc cử nhân khác tương đương bằng của Úc +2 năm KN và đơn xác nhận việc làm; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
2 |
3, 7, 11 |
15.600 |
|
Quản trị quốc tế |
Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
2 |
3, 7, 11 |
15.600 |
|
Hệ thống thông tin |
Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
2 |
3, 7, 11 |
16.000 |
|
IT |
Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5 |
2 |
3, 7, 11 |
16.000 |
4. Chỗ ăn ở: gồm các loại hình Homestay, Nhà tập thể, Nhà cho thuê

DANH SÁCH QUỐC GIA DU HỌC






