- Nằm ở phía Bắc Melbourne, Học viện NMIT (Northern Melbourne Institute of TAFE) là một trong những học viện đào tạo nghề lớn nhất ở Australia, cung cấp nhiều chương trình học phong phú và đa dạng từ chứng chỉ chuyên nghiệp đến cử nhân với 7 cơ sở ở Melbourne và 5 trung tâm đào tạo ở Broadmeadows.
- Hiện có khoảng 64.000 sinh viên trong nước và quốc tế đang theo học tại trường. Các cơ sở của trường đều rất thuận tiện trong việc đi lại vì gần các trạm xe công cộng, gần khu mua sắm, giải trí, các nhà hàng quốc tế phù hợp cho sinh viên các nước.
- Phòng thí nghiệm trường được trang bị hiện đại, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu học tập, nghiên cứu cho sinh viên. Ngoài ra, NMIT còn có dịch vụ đón tiếp tân sinh viên tại sân bay quốc tế Melbourne và hướng dẫn tìm chỗ ở thích hợp.
2. Chỗ ở:
- Khách sạn: AU$59/đêm
- Homestay: AU$220 - 245/tuần
- Nhà tập thể: AU$120 – 160/phòng
- Căn hộ/nhà/phòng cho thuê: 1 phòng ngủ: AU$160 – 220/tuần; 2 phòng ngủ: AU$200 - 350/tuần
3. Các khóa học:
v Chương trình chứng chỉ:
|
Chứng chỉ |
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian |
Học phí (A$) |
Khai giảng |
|
Chứng chỉ II Công nghệ thông tin |
Lớp 11. IELTS 5.5 |
6 tháng full-time |
$4.900/6 th |
Tháng 2,7 |
|
Chứng chỉ III nghề làm vườn (Vườn ươm bán lẻ) |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
1 năm
|
$9.800/năm |
|
|
Chứng chỉ III(Ngành trồng hoa) |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
$9.800/năm |
||
|
Chứng chỉ III DL – KS(Nấu ăn, làm bánh) |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
$10.900/năm |
||
|
Chứng chỉ III DL – KS (Thực phẩm và đồ uống) |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
$9.800/năm |
v Chương trình cử nhân
|
|
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian |
Học phí (A$) |
Khai giảng |
|
Cử nhân Quản trị Khách sạn |
Hết lớp 12, IELTS 6.0 |
3 năm
|
$12.000/năm |
Tháng 2, 7 |
|
Cử nhân Nuôi trồng Thủy sản |
Tháng 2 |
|||
|
Cử nhân kế toán |
Tháng 2, 7 |
|||
|
Cử nhân Nông nghiệp |
Tháng 2 |
|||
|
Cử nhân Báo chí – Biên tập viên |
Tháng 2, 7 |
|||
|
Bằng liên kết về kế toán * |
2 năm
|
Tháng 2 |
||
|
Bằng liên kết kinh doanh Q.tế * |
Tháng 2 |
|||
|
Bằng liên kết về QTKD Q.tề * |
Tháng 2,7 |
Các chương trình (*) có liên kết với trường Latrobe University cấp bằng Cử nhân
v Chương trình cao đẳng:
|
Cao đẳng |
Yêu cầu đầu vào |
Thời gian |
Học phí (A$) |
Khai giảng
|
|
Xây dựng |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$12.000/năm |
Tháng 2 |
|
Quản trị kinh doanh |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
1.6 năm |
$9.800/năm |
Tháng 2, 7 |
|
Phúc lợi cộng đồng |
≥ 20 tuổi + kinh nghiệm làm việc 1 năm. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.200/năm |
Tháng 2, 7 |
|
Quản lý Salon tóc |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$12.500/năm |
Tháng 2, 7 |
|
Làm vườn |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.200/năm |
Tháng 2, 7 |
|
Quản trị khách sạn (gồm Chứng chỉ III QTKS –(Nấu ăn thương mại) |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.900/năm |
Tháng 2, 7, 9 |
|
Quản trị KS –Chứng chỉ III KS(Làm bánh) |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.900/năm |
Tháng 2, 7 |
|
Quản trị KS và Sự kiện |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.900/năm |
Tháng 2 |
|
Du lịch |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.200/năm |
Tháng 2 |
|
Kế toán |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$9.800/năm |
Tháng 2, 7 |
|
Kinh doanh (Marketing) |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$9.800/năm |
Tháng 2 |
|
Kinh doanh (KD quốc tế) |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$9.800/năm |
Tháng 2 |
|
CNTT (An ninh mạng) * |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$9.800/năm |
Tháng 2, 7 |
|
PT Truyền thông kỹ thuật số |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$9.800/năm |
Tháng 2, 7 |
|
Kỹ sư hệ thống máy tính |
Lớp 12 +toán hoặc hoàn thành Chứng chỉ II cùng ngành. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$9.800/năm |
Tháng 2 |
|
Kỹ sư điện |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.000/năm |
Tháng 2 |
|
Kỹ sư điện tử |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.000/năm |
Tháng 2 |
|
Kỹ thuật công trình – Cơ khí |
Lớp 12. IELTS ≥ 5.5 |
2 năm |
$10.200/năm |
Tháng 2 |
|
Kỹ thuật Công nghệ – Kim hoàn |
Lớp 12/kinh nghiệm làm việc. IELTS ≥ 5.5 Bản tóm tắt kinh nghiệm và niềm đam mê trong ngành kim hoàn + Bàn thảo vẽ tay các tác phẩm đã thực hiện |
2 năm |
$10.700/năm |
Tháng 1 |
v Chương trình Anh Văn:
|
Thời gian |
Học phí (A$) |
Khai giảng |
|
Thời gian học từ 5 – 50 tuần tùy thuộc vào kết quả bài test Anh văn hoặc đánh giá sau khi đến trường. |
$300/tuần (gồm giáo trình học) |
Hàng tháng |

DANH SÁCH QUỐC GIA DU HỌC






